Khảo cứu & Đối chiếu Tam tạng

Thư viện Khảo chứng T26n0026

Đối chiếu học thuật

Kinh Trung A Hàm · Khảo chứng đa ngữ Hán – Pāḷi – Sanskrit

Góc nhìn:
101 đoạn kinh gióng hàng
Hiển thị đoạn 1 – 10 / 101 đoạn (Trang 1 / 11)
Xem:
…
p0485a15
✎ Bản duyệt nháp
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0485a15
一時,佛遊舍衛國,在勝林給孤獨 園。
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Một thời, Đức Phật du hoá tại nước Xá-vệ, trú ở rừng Thắng-lâm, vườn Cấp Cô Độc.

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

(Chưa có đoạn tương đương Pāḷi được ghi nhận)

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0485a16
✎ Bản duyệt nháp
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0485a16
爾時,尊者阿難則於晡時從燕坐起,往 詣佛所,稽首禮足,却住一面,白曰:「世尊!持 戒為何義?」
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Bấy giờ, Tôn giả A-nan vào lúc chiều tối từ nơi ẩn ngồi đứng dậy, đi đến chỗ Đức Phật, cúi đầu đảnh lễ chân Phật, rồi lui đứng một bên, bạch rằng: «Bạch Thế Tôn, giữ giới là nhằm ý nghĩa gì?»

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

(Chưa có đoạn tương đương Pāḷi được ghi nhận)

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0485a18
✎ Bản duyệt nháp
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0485a18
世尊答曰:「阿難!持戒者,令不悔 義。阿難!若有持戒者,便得不悔。」
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Đức Thế Tôn đáp: «Này A-nan! Giữ giới là nhằm ý nghĩa làm cho không hối hận. Này A-nan! Nếu có người giữ giới thì liền được không hối hận.»

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

(Chưa có đoạn tương đương Pāḷi được ghi nhận)

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0485a19
✎ Bản duyệt nháp
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0485a19
復問:「世尊! 不悔為何義?」
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Lại hỏi: «Bạch Thế Tôn, không hối hận là nhằm ý nghĩa gì?»

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

(Chưa có đoạn tương đương Pāḷi được ghi nhận)

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0485a20
✎ Bản duyệt nháp
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0485a20
世尊答曰:「阿難!不悔者,令歡 悅義。阿難!若有不悔者,便得歡悅。」
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Đức Thế Tôn đáp: «Này A-nan! Không hối hận là nhằm ý nghĩa làm cho hoan duyệt. Này A-nan! Nếu có người không hối hận thì liền được hoan duyệt.»

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

(Chưa có đoạn tương đương Pāḷi được ghi nhận)

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0485a21
✎ Bản duyệt nháp
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0485a21
復問:「世 尊!歡悅為何義?」
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Lại hỏi: «Bạch Thế Tôn, hoan duyệt là nhằm ý nghĩa gì?»

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

(Chưa có đoạn tương đương Pāḷi được ghi nhận)

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0485a22
✎ Bản duyệt nháp
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0485a22
世尊答曰:「阿難!歡悅者,令 喜義。阿難!若有歡悅者,便得喜。」
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Đức Thế Tôn đáp: «Này A-nan! Hoan duyệt là nhằm ý nghĩa làm cho phát sinh hỷ. Này A-nan! Nếu có người hoan duyệt thì liền được hỷ.»

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

(Chưa có đoạn tương đương Pāḷi được ghi nhận)

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0485a23
✎ Bản duyệt nháp
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0485a23
復問:「世尊! 喜為何義?」
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Lại hỏi: «Bạch Thế Tôn, hỷ là nhằm ý nghĩa gì?»

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

(Chưa có đoạn tương đương Pāḷi được ghi nhận)

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0485a24
✎ Bản duyệt nháp
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0485a24
世尊答曰:「阿難!喜者,令止義。 阿難!若有喜者,便得止身。」
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Đức Thế Tôn đáp: «Này A-nan! Hỷ là nhằm ý nghĩa làm cho ngưng nghỉ. Này A-nan! Nếu có người có hỷ thì liền được thân ngưng nghỉ.»

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

(Chưa có đoạn tương đương Pāḷi được ghi nhận)

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

p0485a25
✎ Bản duyệt nháp
1. Hán văn CBETA (Taishō)p0485a25
復問:「世尊!止為 何義?」
2. Việt dịch từ Hán vănHT. Thích Tuệ Sỹ

Lại hỏi: «Bạch Thế Tôn, ngưng nghỉ là nhằm ý nghĩa gì?»

3. Nguyên ngữ Pāḷi (SuttaCentral)Roman IAST

(Chưa có đoạn tương đương Pāḷi được ghi nhận)

4. Việt dịch từ PāḷiTrực chỉ đối ứng

(Đang đối ứng bản dịch Pāḷi)

Hiển thị đoạn 1 – 10 / 101 đoạn (Trang 1 / 11)
Xem:
…