Bản đọc trực tuyến

Thư viện Kinh Trường A Hàm

Kinh Trường A Hàm

Tuệ Sỹ dịch · 1.009 trang

Văn bản trích xuất theo trang

Trang 797

Bản PDF chuẩn là căn cứ để đọc và trích dẫn. Nội dung dưới đây hỗ trợ tra cứu và điều hướng, không thay thế quy trình biên tập phiên bản.

796 TUỆ SỸ qua khỏi cung trời Quả thật một do-tuần, lại có cung trời Vô tưởng; 34 qua khỏi cung trời Vô tưởng một do- tuần, lại có cung trời Vô tạo; 35 qua khỏi cung trời Vô tạo một do-tuần, lại có cung trời Vô nhiệt;36 qua khỏi cung trời Vô nhiệt một do-tuần, lại có cung trời Thiện hiện;37 qua khỏi cung trời Thiện hiện một do-tuần, lại có cung trời Đại Thiện hiện;38 qua khỏi cung trời Đại Thiện hiện một do-tuần, lại có cung trời Sắc cứu cánh;39 qua khỏi trời Sắc cứu cánh, trên có trời Không Vô biên xứ, 40 trời Thức vô biên xứ,41 trời Vô sở hữu xứ,42 trời Phi tưởng phi phi tưởng xứ, 43 ngang đây gọi 33 Quả thật thiên 果實天. Câu-xá 8 (tr. 41a20): Quảng quả thiên 廣果 天, tầng thứ ba thuộc Sắc giới tứ thiền thiên. Skt. Bṛhatphalā; Pl.: Vehapphalā devā. 34 Vô tưởng thiên 無想天, một hạng chư Thiên đặc biệt trong Quảng quả thiên, hay được xếp bên trên Quảng quả thiên. Pl.: Asaññā- sattā devā. 35 Vô tạo thiên 無 造 天; Câu-xá 8 (tr. 41a20): Vô phiền thiên 無煩天; Pl.: Avihā devā; Skt. Abṛha; tầng thứ tư thuộc Sắc giới tứ thiền; một trong 5 Tịnh cư thiên (Skt. Śuddhāvāsika; Pl.: Suddhāvāsa) 36 Vô nhiệt thiên 無熱天, tầng thứ tư, Sắc giới tứ thiền, một trong 5 Tịnh cư thiên. Skt., Pl.: Atapā. 37 Thiện hiện thiên 善現天, tầng thứ 6 Sắc giới tứ thiền, một trong 5 Tịnh cư; 天. Skt. Sudṛśa, Pl.: Sudassī devā. 38 Đại thiện hiện 大善現; Câu-xá 8 (tr. 41a21): Thiện kiến thiên 善 見 天, tầng thứ 7 Sắc giới tứ thiền, một trong 5 Tịnh cư. Skt. Sudarśanā, Pl.: Sudassanā. 39 Sắc cứu cánh 色究竟, phiên âm A-ca-nị-trá thiên 阿迦尼吒天, tầng cao nhất của Sắc giới. Skt. Akaniṣṭhā; Pl.: Akaniṭṭāa. 40 Không xứ trí thiên 空處智天; Câu-xá 8 (tr. 41a28): Không vô biên xứ thiên 空無邊處 天. Skt. Ākāśanantāyatana, Pl.: Ākāsānañcāyatanūpagā devā. 41 Thức xứ trí thiên 識處智天, Câu-xá ibid.: Thức vô biên xứ thiên 識無邊處天. Skt. Vijñāṇāntāyatana; Pl.: Viññāṇañcāyatanūpagā.