Bản đọc trực tuyến

Thư viện Kinh Trường A Hàm

Kinh Trường A Hàm

Tuệ Sỹ dịch · 1.009 trang

Văn bản trích xuất theo trang

Trang 348

Bản PDF chuẩn là căn cứ để đọc và trích dẫn. Nội dung dưới đây hỗ trợ tra cứu và điều hướng, không thay thế quy trình biên tập phiên bản.

347 TRƯỜNG A HÀM – KINH CHÚNG TẬP “Lại có sáu pháp tức là sáu thọ thân: nhãn thọ thân, 109 nhĩ thọ thân, tỷ thọ thân, thiệt thọ thân, thân thọ thân, ý thọ thân. “Lại có sáu pháp tức là sáu tưởng thân: sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp tưởng thân. “Lại có sáu pháp tức sáu tư thân: sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp tư thân.110 “Lại có sáu pháp tức là sáu ái thân: sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp ái thân.111 “Lại có sáu pháp tức là gốc rễ tranh cãi: 112 1. Nếu Tỳ- kheo ưa sân không bỏ, 113 không kính Như Lai, cũng không kính Pháp, cũng không kính chúng Tăng, ở nơi giới có lọt, có rĩ, nhiễm ô bất tịnh, ở trong Chúng ưa gây tranh cãi mà ai cũng ghét, tranh chấp nhiễu loạn, trời và người bất an. Các Tỳ-kheo, các ngươi hãy tự mình [52a] quán sát bên trong, giả sử có sự sân hận như kẻ nhiễu loạn kia, hãy tập hợp hòa hợp chúng, rộng đặt phương tiện, nhổ sạch gốc rễ tranh cãi ấy. Các ngươi lại hãy chuyên niệm, tự quán sát. Nếu kết hận đã diệt lại hãy thêm phương tiện ngăn cản tâm ấy không để sinh khởi trở lại. 2. Các Tỳ-kheo ngoan cố không chịu nghe. 114 3. Xan tham, tật đố. 115 4. 109 T 1536: nhãn xúc sở sinh thọ thân 眼觸所生受身. Pāli: cakkhusamphassajā vedanā, cảm thọ phát sinh bởi xúc của mắt. 110 T 1536, sáu tư thân: nhãn …, ý xúc sở sinh tư thân 意觸所生思身. Pāli: rūpa-,…, dhamma-sañcetanā. 111 T 1356: nhãn xúc sở sinh ái thân 眼觸所生愛身. Pl.: dhammataṇihā. 112 Tránh bản 諍 本. T 1536: tránh căn 諍 根. Pl.: vivādamūlāni. 113 T 1536: hữu phẫn hữu hận 有忿有恨. Pl.: kodhano hoti upanāhī. 114 T 1536: hữu phú, não 有覆惱. Pl.: makkhī hoti paḷāsī. 115 T 1536: hữu tật, xan 有嫉慳. Pl.: issukī hoti maccharī.