Bản đọc trực tuyến

Thư viện Kinh Trường A Hàm

Kinh Trường A Hàm

Tuệ Sỹ dịch · 1.009 trang

Văn bản trích xuất theo trang

Trang 549

Bản PDF chuẩn là căn cứ để đọc và trích dẫn. Nội dung dưới đây hỗ trợ tra cứu và điều hướng, không thay thế quy trình biên tập phiên bản.

548 TUỆ SỸ Đấy là sáu mươi chủng loại trời. 3. Ngũ thông Bà-la-môn Rồi Thế Tôn lại kết chú cho sáu mươi tám vị Bà-la- môn đắc ngũ thông:41 “La da lê xá da hà42 hê kiền đại bà ni già tì la bạt đâu bệ địa xà nậu a đầu sai mộ tát đề ương kì bệ địa mâu ni a đầu bế lê da sai già thi lê sa bà ha nhã nậu a đầu phạm ma đề bà đề na bà bệ địa mâu ni a đầu câu tát lê y ni lô ma xà lã ương kì lã dã bàn xà43 a lâu ô viên đầu, ma ha la dã a câu đề44 lâu dặc,45 nậu a đầu lục bế câu tát lê a lâu già lăng ỷ già di la đàn hê tội46 phủ phù dã phúc đô lô lê sái tiên đà bộ a đầu47 đề na già phủ bà, a di già da la dã đa đà48 a già độ bà la man đà nậu ca mục la dã a đầu nhân đà la lâu mê49 ca phù đà lô mộ ma già hê a sắc thương câu ty dư50 a đầu hê lan nhã già phủ bệ lê vị dư lê đa tha a già độ a hê bà hảo la tử51 di đô lô đa đà a già độ bà tư phật ly Thủ- đà-la la dư đa đà a già độ y lê da sai ma ha la dư tiên a bộ đa đà a già độ ban xà bà dư bà lê địa kiều a52 la dư đa đà 41 Ngũ thông: thần cảnh trí chứng thông, thiên nhãn trí chứng thông, thiên nhĩ trí chứng thông, tha tâm trí chứng thông, túc mạng trí chứng thông. Pl.: pañcābhiññā. 42 Hà 何, Tống: a 阿, Nguyên: ha 訶, Minh: ha (kha) 呵. 43 Sau xà 闍, TNM thêm: lâu 樓. 44 Câu-đề 拘 提, TNM: đề câu 提 拘. 45 Dặc 杙, TNM: bí 秘. 46 Tội 罪, TNM: la 羅. 47 Sau đầu 頭, TNM thêm: a 阿. 48 Đà 陀, TNM: tha 他. 49 Sau mê 迷, TNM thêm: bà 婆. 50 Sau dư 予, TNM thêm: già 伽. 51 Tử 子,TNM: dư 予.