Văn bản trích xuất theo trang
Trang 257
Bản PDF chuẩn là căn cứ để đọc và trích dẫn. Nội dung dưới đây hỗ trợ tra cứu và điều hướng, không thay thế quy trình biên tập phiên bản.
KINH ÖU-ÑÀM-BÀ-LA 825
nhà có nuôi chó, không ăn từ nhà có lằng xanh bay đến; không ăn cá,
không ăn thịt, không uống rượu, không uống nước dấm12, hoặc không
uống gì cả, học tập hạnh không uống; hoặc ăn một miếng, cho một
miếng là đủ13, hoặc ăn hai, ba, bốn, cho đến bảy miếng, và cho bảy
miếng là đủ, hoặc ăn bởi một lần nhận được14, và cho đến một lần
nhận được là đủ, hoặc ăn bởi hai, ba bốn cho đến bảy lần nhận được
và cho bảy lần nhận được là đủ, hoặc ăn ngày một lần và cho một lần
là đủ, hoặc hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy ngày, nửa tháng, hay một
tháng, ăn một lần và cho một lần là đủ; hoặc ăn cỏ15, hoặc ăn lúa cỏ16,
hoặc ăn nếp tuế, hoặc ăn cám, hoặc ăn gạo đầu-đầu-la17, hoặc ăn đồ
ăn thô; hoặc đến chỗ rừng văng18, y nơi rừng vắng; hoặc ăn rễ, hoặc
ăn trái, hoặc ăn quả tự rụng; hoặc mặc áo khâu đủ thứ vải19, hoặc mặc
áo lông, hoặc mặc áo vải đầu-xá20, hoặc mặc áo vải đầu-xá bằng lông,
hoặc mặc bằng da nguyên, hoặc mặc da có xoi lỗ, hoặc mặc da tồn
xoi lỗ; hoặc để tóc xõa, hoặc để tóc bện, hoặc để tóc vừa xõa vừa bện,
hoặc chỉ cạo tóc, hoặc chỉ cạo râu, hoặc cạo cả râu tóc, hoặc nhổ tóc,
hoặc nhổ râu, hoặc nhổ cả râu tóc, hoặc chỉ đứng thẳng không hề
ngồi, hoặc đi chồm hổm, hoặc nằm gai, lấy gai làm giường; hoặc
nằm cỏ21, lấy cỏ làm giường; hoặc thờ nước, ngày đêm lấy tay vọc;
hoặc thờ lửa, ngày đêm đốt lên; hoặc thờ mặt trời, mặt trăng, thờ đấng
không (nhận thức ăn) từ người đàn bà mang thai.
12 Hán: ác thủy 惡 水. Pāli: thusodaka, nước lên men.
13 Pāli: ekāgāriko vā hoti ekālopiko, mỗi nhà chỉ nhận một miếng ăn.
14 Hán: thực nhất đắc 食一得. Pāli: ekissāpi dattiyā yāpeti, chỉ sống bằng một vật
được cho.
15 Hán: thái như 菜茹. Pāli: sāka-bhakkho.
16 Hán: bại tử 稗子, loại cỏ giống như lúa. Pāli: sāmāka.
17 Hán: đầu-đầu-la 頭頭邏. Pāli: daddula.
18 Hán: chí vô sự xứ 至無事處, đến nơi rừng vắng? Không thấy Pāli tương
đương. Tham chiếu: vana-mūla-palāhāro yāpeti.
19 Hán: liên hiệp y 連合衣. Pāli: masāṇāni, vải gai lẫn các vải khác.
20 Hán: đầu- xá y 頭舍衣. Pāli dussa, vải thô chưa nhuộm màu.
21 Hán: thảo 草; Tống-Nguyên: quả 菓; Minh: 果. Kinh số 18: ngọa quả 臥果.
Pāli: phalaka, (nằm trên) tấm ván. Bản Hán hiểu phala(ka) là trái cây.