Văn bản trích xuất theo trang
Trang 418
Bản PDF chuẩn là căn cứ để đọc và trích dẫn. Nội dung dưới đây hỗ trợ tra cứu và điều hướng, không thay thế quy trình biên tập phiên bản.
KINH LẠI-TRA-HÒA-LA105
“Những gì là bốn11? Đại vương, thế gian này không được bảo vệ, không
đáng nương tựa12. Thế gian này nhất thiết phải đi đến sự già nua13. Thế
gian này không thường, cần phải bỏ đi14. Thế gian này không có sự thỏa
mãn, không có sự biết đủ, là tôi tớ của ái15.”
Vua Câu-lao-bà hỏi:
“Lại-tra-hòa-la, như ngài vừa nói, ‘Đại vương, thế gian này không
được bảo vệ, không đáng nương tựa’. Nhưng, Lại-tra-hòa-la, tôi có
con, cháu, anh, em, bè đảng, tượng quân, xa quân, mã quân, bộ quân,
thảy đều giỏi bắn, giỏi chống cự, nghiêm nghị, dõng mãnh như vương
tử, lực sĩ, Bát-la-khiên-đề, Ma-ha-năng-già16; lại có người xem tướng,
có kẻ trù mưu, có người tính tốn, có kẻ thông hiểu điển sách, có
người giỏi đàm luận, có quân thần, có quyến thuộc, người trì chú, kẻ
biết chú, bất cứ phương nào có sự khủng bố thì có kẻ chế phục, ngăn
cản. Nếu như lời Lại-tra-hòa-la nói, ‘Đại vương, thế gian này không
được bảo vệ, không đáng nương tựa,’ thì này Lại-tra-hòa-la, nói như
thế có nghĩa gì?”
Tôn giả Lại-tra-hòa-la đáp:
“Đại vương, bây giờ tôi hỏi Vua, xin tùy theo sự hiểu biết mà trả lời. Đại
vương, thân này có bệnh chăng?”
Vua Câu-lao-bà đáp:
11 Bốn sự kiện theo No.69: lão, bệnh, ái, tử. No.68: đại loại như vậy. Pāli và bản
Hán này tương đồng về đại cương.
12 Pl. (M. ii. 67): atāṇo loko anabhissaro’ti, thế gian này vô hộ, vô chủ.
13 Hán: thú hướng lão pháp 趣向老法. Pāli: upaniyyati loko addhuvo ti, thế gian
này không bền vững, bị lôi cuốn đi.
14 Pāli: assako loko sabbaṃ pahāya gamanīyan ti, thế giới này không sở hữu; cần xả
bỏ tất cả khi ra đi. Trong bản Hán, assaka, “không có sở hữu” được đọc là
asassaka, “không thường hằng”.
15 Hán: vi ái tẩu sứ 為愛走使. Pāli: ūno loko atitto taṇhādāso ti, thế gian này thiếu
thốn, không thỏa mãn, nô lệ của khát ái.
16 Bát-(thâu?)-la-khiên-đề Ma-ha-năng-già 鈢(鍮)邏騫提 摩訶能伽, không rõ
tên của cái gì. Hoặc giả là tên một con voi chúa (Ma-ha-năng-già: mahānāga).