Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Trường A Hàm · trang 544

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 544

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

543 TRƯỜNG A HÀM – KINH ĐẠI HỘI Lại có thần Tì-ba-mật,8 trú ở Mã Quốc,9 dẫn năm trăm quỷ, đều có thần túc, oai đức. Lại có thần Kim-Tì-la,10 trú ở núi Tì-phú-la, 11 thành Vương xá, dẫn vô số quỷ thần, cung kính vây quanh. Lại có, phương Đông, Đề-đầu-lại-trá Thiên vương, 12 thống lãnh các thần Càn-thát-bà,13 có đại oai đức, [80a] có chín mươi mốt người con, tất cả đều có tên là Nhân-đà-la,14 có đại thần lực. Phương Nam, Tì-lâu-lặc 15 Thiên vương thống lãnh các long vương, có đại oai đức, có chín mươi mốt người con, thảy đều có tên là Nhân-đà-la, có Đại thần lực. Phương Tây, Tì-lâu-bác-xoa16 Thiên vương, thống lãnh 8 Tì-ba-mật 毗波密, Pl.: Vessamitta (bạn của Vessa, giai cấp Phệ xá). 9 Mã quốc 馬國 (Pl.: Assaka). Bản Pl. không đề cập tên nước này. 10 Kim-Tì-la 金毗羅. Pl.: Kumbhila, thần cá sấu. T 19: Cúng-Tì-la 供毘羅, sống trên núi Vĩ-bố-la尾布羅, Vương xá. 11 Tì-phú-la 毗富羅, Pl.: Vepulla. 12 Đề-đầu-lại-tra 提 頭 賴 吒 (Trì Quốc). Pl.: Dhataraṭṭa. T 19: Địa- lí-đa-ra-sắt-trá-ra 地里多囉瑟姹囉. 13 Càn-đạp-hòa 乾沓和. Pl.: Gandhabba. 14 Nhân-đà-la 因陀羅. Pl.: Inda. 15 Tì-lâu-lặc 毗樓勒 (Tăng Trưởng). Pl.: Virūḷha. Trong bản Hán, thần thống lãnh chúng Long vương. Trong bản Pl., thống lãnh chúng Cưu-bàn-trà (Kumbhaṇḍa). T 19: Cưu-bàn-na chúa Vĩ-rô- trà-ca 鳩槃拏主尾嚕茶迦. 16 Tì-lâu-bác-xoa 毗樓博叉 (Quảng Mục). Pl.: Virūpakkha. Trong bản Hán, thống lãnh chúng Cưu-bàn-trà quỷ (Kumbaṇḍa), trong bản Pl., chúng Long vương. T 19: Đại long chúa Vĩ-rô-bác-xoa 大龍主尾嚕博叉.

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.