Bản đọc trực tuyến

Thư viện Kinh Trung A Hàm I

Kinh Trung A Hàm I

Tuệ Sỹ dịch và chú · 504 trang

Văn bản trích xuất theo trang

Trang 460

Bản PDF chuẩn là căn cứ để đọc và trích dẫn. Nội dung dưới đây hỗ trợ tra cứu và điều hướng, không thay thế quy trình biên tập phiên bản.

KINH TAM THẬP DỤ503 7.“Này Xá-lợi-phất, cũng giống như vua và đại thần có bột hương thoa thân, mật cây5, trầm thủy, chiên đàn, tô hợp6, kê thiệt7, đô lương8. Xá-lợi- phất, [519b] Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni dùng giới đức làm bột hương cũng lại như vậy. Này Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào thành tựu giới đức để làm bột hương, vị ấy xả bỏ được điều ác, tu tập điều thiện. 8. “Này Xá-lợi-phất, cũng như vua và đại thần có y phục tốt đẹp, như áo sơ-ma9, áo gấm lụa, áo bạch điệp10, áo da sơn dương11. Xá-lợi-phất, Tỳ- kheo, Tỳ-kheo-ni dùng sự hổ thẹn làm y phục cũng giống như thế. Này Xá-lợi-phất, nếu Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào thành tựu sự hổ thẹn làm y phục thì xả bỏ được điều ác, tu tập điều thiện. 9. “Này Xá-lợi-phất, cũng như vua và đại thần có giường ghế rất rộng, cao lớn. Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni dùng Tứ thiền làm giường ghế cũng giống như vậy. Này Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào thành tựu Tứ thiền thì liền xả bỏ được điều ác, tu tập điều thiện. 10. “Này Xá-lợi-phất, cũng như vua và đại thần có thợ hớt tóc rành nghề, thường phục vụ tắm gội, thì này Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni dùng chánh niệm làm thợ hớt tóc cũng giống như thế. Này Xá-lợi-phất, nếu Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào dùng chánh niệm làm thợ hớt tóc thì có thể xả bỏ được điều ác, tu tập điều thiện. 11. “Này Xá-lợi-phất, cũng giống như vua và đại thần có đồ ăn ngon lành mỹ diệu, đủ các mùi vị đặc biệt; này Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni dùng hỷ làm thức ăn, cũng giống như thế. Này Xá-lợi-phất, nếu Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào thành tựu hỷ làm thức ăn thì có thể tiêu diệt được điều ác, tu tập thiện pháp. 12. “Này Xá-lợi-phất, cũng giống như vua và đại thần có các thức uống 5 Mộc mật 木 蜜, loại gỗ hương, dùng làm hương liệu. 6 Tô hợp 蘇合, một loại hương liệu do tổng hợp nhiều hương liệu nấu thành. 7 Kê thiệt 雞舌, loại hương liệu nấu từ cỏ úa. 8 Đô lương 都梁, một loại lan rừng; tên chỉ chung các loại lan. 9 Sơ-ma y 初摩衣, Pāli: khoma, áo vải, vải lanh. 10 Bạch điệp y 白[疊 +毛] 衣; vải bông sợi rất mịn. 11 Trong bản Hán: gia-lăng-già-ba-hòa-la 加陵伽波惒邏. Xem cht.13 kinh 61.