Văn bản trích xuất theo trang
Trang 266
Bản PDF chuẩn là căn cứ để đọc và trích dẫn. Nội dung dưới đây hỗ trợ tra cứu và điều hướng, không thay thế quy trình biên tập phiên bản.
Tăng nhất A-hàm
ưu-bát—voi // 749c
ưu-bà-tắc ÍSiH ll upãsaka //
559c, 560a, 564c, 565a,
590b, 69la, 61 lb, 615a,
617a, 625c, 633b, 645c,
646a, 649a, 667a, 670a,
680b, 686a, 698b, 704b,
715a, 716c, 751c, 764b,
767c, 774b, 793b, 794b,
795a, 797a, 800b, 803c,
813c, 822c, 823a
Ưu-bà-tắcpháp ÍS iH S /i //
649c
ưu-ba-tiên Ca-lan-đà tử
Upasena-Vangantaputta //
558a
ưu-bát-nan-đà
Upanandã // 822c
ưu-bà-tư upăsikã //
560a, 562a, 564c, 572c,
590b, 61 lb, 645c, 646a
Ưu-ca Tì-xá-ly ®
Ugga-Vesãlika // 559c
ưu-ca-chi—sông aI tK
Ukatthã-nađĩ // 717c
ưu -ca-la Ukkatthã //
55%
ưu-ca-latrúc viên
Ukkatthã //
766a
ưu-đà-da ®PÈI[Ỉ Udãyin //
622c, 624a
ưu-đà-da—thái tử mPÈIIỈ-
Uđãyibhadda,
Udayabhadda // 762a,
763ấ
ưu-đà-di ưdãyi //
557a, 703c, 800c
ưu-đà-duyên (tỳ kheo)
® |ĨẼ É itÈ //6 5 1 c
ưu-đà-duyên—vua ÌSKĨỄ-ĨE
// 68 lc, 682a, 698b, 707a,
708a
ưu-đa-la ® Uttarã //
560a
ưu-đa-la (tỳ kheo)
® Uttara //
55la, 552a, 553c, 557c
ưu-đa-la (tỳ kheo ni)
® Uttarã //
559a
ưu-đàm-bát—hoa
udumbara // 578a, 70 lc,
799c, 874c; 598b, 640b,
678c, 752a; 678b
Ưu-đạp-lam-phất-la (=uất-
đà-la-la-ma-tử)
m £ » fi(= l¥ fê JE ii
ÍỆ-?-) Uddaka-Rãmaputta
// 595a
ưu-đầu-bàn Upavãna
// 558a, 699c, 700a
ưu-đầu-bạt-la—cây
udumbara // 790c
ưu-điền - vua Udena //
560a; 667a, 68 lc, 682a,
698b, 706a, 707a, 708a,
782b
ưu-giậ-ma // 559b
ưu-kiềm-ma-ni - sông
Ukkamanika
// 557c
ưu-lưu-tì ® S S Ỉ Uruvelã //
580c, 744a
268