← Không gian Review / tvt-trung-a-ham-01

Studio Thẩm Định Học Thuật: Kinh Trung A-hàm I

Xem Giao diện Đối Chiếu Public →
Văn bản đang thẩm định

Kinh Trung A-hàm I (tvt-trung-a-ham-01)

Tổng: 15 đoạnNháp: 0Đã khảo chứng: 0Đã phê chuẩn: 15
p0421a01Kinh Trung A-hàm — Quyển 1· Majjhima Nikāya
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a01
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Majjhima Nikāya — Mūlapannāsa — Sattakavagga.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Kinh Trung A-hàm — Quyển 1. Đời Đông Tấn, Tam tạng Cù-đàm Tăng-già-đề-bà người nước Kế-tân dịch. Phẩm Bảy Pháp Thứ Nhất.

p0421a051. Kinh Thiện Pháp· Dhammayū Sutta (AN 7.68 / MN Parallel)
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a05
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

1. Dhammayū Sutta (AN 7.68 / SuttaCentral a7.68).

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

(1) Kinh Trung A-hàm, Phẩm Bảy Pháp — Kinh Thiện Pháp Thứ Nhất.

p0421a071. Kinh Thiện Pháp· Dhammayū Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a07
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ — ekaṁ samayaṁ bhagavā sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy: Một thời Đức Phật du hóa tại nước Xá-vệ, ngụ trong rừng Thắng Lâm, vườn Cấp Cô Độc.

p0421a091. Kinh Thiện Pháp· Dhammayū Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a09
:「便退
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Tatra kho bhagavā bhikkhū āmantesi: "Sattahi, bhikkhave, dhammehi samannāgato bhikkhu diṭṭheva dhamme sukhaṁ viharati avipāko...

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Bấy giờ, Thế Tôn bảo các Tỳ-kheo: “Nếu Tỳ-kheo thành tựu bảy pháp, thì ở trong pháp này được hoan hỷ an lạc, hướng đến chánh pháp an trú, không tổn thất, không thối chuyển. Bảy pháp đó là gì?

p0421a131. Kinh Thiện Pháp· Dhammayū Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a13
、(、(、(、(、(、(
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Idha, bhikkhave, bhikkhu dhammaññū ca hoti atthaññū ca attaññū ca mattaññū ca kālaññū ca parisaññū ca puggalaparoparaññū ca.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

(1) Biết pháp (tri pháp), (2) Biết nghĩa (tri nghĩa), (3) Biết thời (tri thời), (4) Biết tiết độ (tri tiết), (5) Biết mình (tri kỷ), (6) Biết chúng hội (tri chúng), (7) Biết người hơn kém (tri nhân tôn ti).

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.

p0421a99Kinh Thử Nghiệm· Test Sutta
✓ Đã phê chuẩn xuất bản
Hán văn CBETA (Taishō)p0421a99
Pāḷi đối ứng (SuttaCentral)IAST

Evaṁ me sutaṁ. Bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.

Bản dịch học thuậtThanh Văn Tạng AI & Ban Khảo Chứng

Tôi nghe như vầy. Đức Phật ở tại nước Xá-vệ.