Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Trường A Hàm · trang 804

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 804

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

803 TRƯỜNG A HÀM – KINH THẾ KÝ năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Khư-châu- la,78 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Ba-nại-bà-la,79 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Tì-la,80 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Hương Nại, 81 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Lê,82 [116b] ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là An-thạch-lưu,83 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Cam,84 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Ha-lê-lặc,85 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Tì-hê-lặc,86 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là A-ma-lặc,87 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là A-ma-lê,88 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Nại,89 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Cam Giá,90 ngang dọc năm mươi do-tuần; lại có khu rừng tên là Vi, 91 ngang 77 Chiên-đàn 旃 檀. 78 Khư-châu-la 佉 詶 羅. 79 Ba-nại-bà-la 波 奈 婆 羅. 80 Tì-la 毗 羅. 81 Hương Nại 香 奈. 82 Lê 梨. 83 An-thạch-lưu 安 石 留. 84 Cam 甘. 85 Ha-lê-lặc 呵 梨 勒. 86 Tỳ-hê-lặc 毗 醯 勒 . 87 A-ma-lặc 阿 摩 勒. 88 Am-ma-lê 阿 摩 犁. 89 Nại 奈. 90 Cam Giá 甘 蔗. 91 Vi 葦.

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.