Bản chủ
Trang 792
Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.
791
TRƯỜNG A HÀM – KINH THẾ KÝ
cánh vàng lớn, [114] bốn ngàn đường dữ, bốn ngàn
đường dữ lớn, bốn ngàn vị vua, bốn ngàn vị vua lớn,
bảy ngàn cây lớn, tám ngàn địa ngục lớn, 6 mười ngàn
núi lớn, ngàn Diêm-la vương,7 ngàn Tứ thiên vương,8
ngàn trời Đao-lị,9 ngàn trời Diệm-ma,1 ngàn trời Đâu-
suất,11 ngàn trời Hóa tự tại,12 ngàn trời Tha hóa tự tại,13
ngàn trời Phạm.14 Đó là Tiểu thiên thế giới.15 Như một
Tiểu thiên thế giới, ngàn tiểu thiên thế giới như thế là
một Trung thiên thế giới.16
“Như một Trung thiên thế giới, một ngàn Trung thiên
thế giới như vậy là một Tam thiên Đại thiên thế giới.17
Ác đạo 惡 道, chỉ các định hướng tái sinh xấu ở địa ngục, ngạ quỷ,
súc sinh. Pl.: duggati.
6 Trong bản, đại nê-lê 大泥梨; Pl.: mahāniraya hay mahāniraka.
7 Diêm-la vương 閻羅王, gọi tắt là Diêm vương, vua địa ngục. Pl.: Yama.
8 Tứ thiên vương thiên 四天王天, tầng thấp nhất trong 6 tầng trời Dục
giới. Pl.: Cātumahārājikā Devā hay Cātummahārājikā Devā..
9 Đao-lị thiên 忉 利天, dịch là Tam Thập Tam thiên 三十三天, cõi của
33 vị trời. Tầng thứ 2, Dục giới thiên. Pl.: Tāvatiṃsa
10 Diệm-ma thiên 焰 摩 天, tầng thứ ba trong Dục giới. Pl.: Yāmā devā.
11 Đâu-suất thiên 兜率天, tầng thứ tư trong 6 tầng trời Dục giới. Pl.:
Tusitā devā.
12 Hóa Tự Tại thiên 化 自 在 天, hay Hóa Lạc thiên 化 樂 天, tầng
thứ 5 trong 6 tầng Dục giới thiên. Pl.: Nimmānaratī devā. Skt.
Nirmāṇarati.
13 Tha Hóa Tự Tại 他化自在天, tầng thứ 6 trong 6 tầng Dục giới thiên.
Pl.: Para-nimmita-vasa-vattino.
14 Phạm thiên 梵天, Brahma-devā.
15 Tiểu thiên thế giới 小千世界, ngàn thế giới số nhỏ. Pl.: sahassadhā
lokadhātu.
16 Trung thiên thế giới 中千世界; ngàn thế giới số trung. Pl.: dvisahassī
majjhimikā lokadhātu hay sahassa majjhimakā lokadhātu.
17 Tam thiên thế giới 三千大千世界, ba ngàn thế giới số lớn. Pāli:
ti-sahassī mahāsahassī lokadhātu.