Bản chủ
Trang 36
Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.
35
TRƯỜNG A HÀM – KINH ĐẠI BẢN
“Đức Phật Ca-diếp có cha tên Phạm Đức, 77 dòng Bà-
la-môn; mẹ tên [3c] Tài Chủ.78 Vua thời đó tên Cấp-
Tỳ,79 trị vì quốc thành tên Ba-la-nại.”80
Bà-la-môn Phạm Đức,
Mẹ tên là Tài Chủ;
Thời vua tên Cấp-Tỳ,
Trị thành Ba-la-nại.
“Còn Ta có thân phụ tên là Tịnh Phạn 81 dòng vua Sát-
lị, mẹ tên Đại Thanh Tịnh Diệu;82 trị sở thành của vua
là Ca-tì-la-vệ.”83
Cha: Sát-lị Tịnh Phạn,
Mẹ tên Đại Thanh Tịnh;
Đất rộng, dân sung túc;
Ta sinh ra ở đó.
“Đó là nhân duyên, danh hiệu, chủng tộc và chỗ xuất
sinh của chư Phật. Kẻ trí nào nghe đến nhân duyên đó
mà không vui mừng sinh tâm yêu thích!”
77 Phạm Đức 梵 德. T 2: Tô-một-ra-hạ-ma 穌沒囉賀摩. T 4: A-
chi-đạt-da 阿枝達耶. D14: Brahmadatta.
78 Tài-Chủ 財主. T 2: Một-ra-hạ-ma-ngu-bát-ma 沒囉賀摩虞鉢
多. T 4: Đàn-na-việt-đề-da 檀那越提耶. D14: Dhanavatī.
79 Cấp-tỳ 汲 毗 (TNM: Ba-la-tỳ 波 羅 毗; có lẽ nhầm tự dạng cấp 汲và
ba 波. T 2: Ngật-lí-kế 訖里計. T 4: Thậm Đọa 甚墮. D14: Kikī.
80 Ba-la-nại 波羅奈. T 2: đồng. T 4: Ba-la-tư 波羅私. D14:
Bārāṇasī.
81 Tịnh Phạn 淨飯. T 2: đồng. T 4: Duyệt-đầu-đàn 閱頭檀. D14:
Suddhodana.
82 Đại Thanh Tịnh Diệu 大清淨妙, TNM.: Đại Hóa 大 化. T 2: Mô-ha-
ma-da 謨訶摩耶. T 4: Ma-ha-ma-da 摩訶摩耶. D14: Mahamāya.
83 Ca-tì-la-vệ 迦毗羅衛. T 2: Ca-tì-la 迦毘羅. T 4: Ca-duy-la-vệ
迦維羅衛. D14: Kapilavatthu.