Bản chủ
Trang 35
Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.
34
TUỆ SỸ
Quốc thành tên Vô dụ.
“Đức Phật Câu-lưu-tôn có cha tên Tự Đắc, 69 dòng Bà-
la-môn; mẹ tên Thiện Chi. 70 Vua tên An Hòa 71 và quốc
thành cũng theo đó mà có tên là An hòa.”72
Bà-la-môn Tự Đắc,
Mẹ tên gọi Thiện Chi.
Vua tên là An Hòa,
Cai trị thành An hòa.
“Đức Phật Câu-na-hàm có cha tên Đại Đức, 73 dòng
Bà-la-môn; mẹ tên Thiện Thắng. 74 Vua tên Thanh
Tịnh75 và quốc thành này cũng theo đó mà có tên là
Thanh tịnh.”76
Bà-la-môn Đại Đức,
Mẹ tên là Thiện Thắng;
Vua tên là Thanh Tịnh,
Ở trong thành Thanh tịnh.
69 Tự đắc 祀 得 (TNM: Lễ Đức 禮 德). T 2: Dã-nghê-dã-na-đa 野倪
也那多. T 4: A-chi-vi-đâu 阿枝違兜. D14: Aggidatta.
70 Thiện Chi 善枝. T 2: Vĩ-xá-khư 尾舍佉. T 4: Tùy-xá-ca 隨舍迦.
D14: Visākhā.
71 An Hòa 安和. T 2: Sát-mô-sát-ma 剎謨剎摩. T 4: Tu-ha-đề 須訶
提. D14: Khema.
72 An hòa 安和. T 2: Sát-ma 剎摩. T 4: Luân-ha-rị-đề-na 輪訶唎提
那. D14: Khemavatī.
73 Đại Đức 大德. T 2: Dã-nghê-dã-na-đỗ 野倪也那覩. T 4: Da-thiễm-
bát-đa 耶睒鉢多. D14: Yaññadatta.
74 Thiện Thắng 善 勝. T 2: Ô-đa-ra 烏多囉. T 4: Uất-đa-la 欝多羅.
D14:Uattarā.
75 Thanh Tịnh 清淨. T 2: Thâu-bộ 輸部. T 4: Sai-ma 差摩. D14: Sobha.
76 Thanh tịnh thành 清 淨. T 2: Thâu-bà-phạ-đế 輸婆嚩帝. T 4: Sai-
ma-việt-đề 差摩越提. D14: Sobhavatī.