Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Trường A Hàm · trang 34

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 34

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

33 TRƯỜNG A HÀM – KINH ĐẠI BẢN Biến Nhãn,62 cha Bàn-đầu, Mẹ Bàn-đầu-bà-đề. Thành Bàn-đầu-bà-đề, Phật thuyết pháp trong đó. “Đức Phật Thi-khí có cha tên Minh Tướng, 63 dòng vua Sát-lị; mẹ tên Quang Diệu; 64 quốc thành vua cai trị tên là Quang tướng.”65 Phật lại nói tụng: Thi-khí, cha Minh Tướng, Mẹ tên gọi Quang Diệu; Ở trong thành Quang tướng, Uy đức dẹp ngoại địch. “Đức Phật Tì-xá-bà có cha tên Thiện Đăng,66 dòng vua Sát-lị; mẹ tên Xưng Giới, 67 quốc thành vua cai trị tên Vô dụ.”68 Phật nói tụng: Cha Phật Tì-xá-bà, Vua Sát-lị Thiện Đăng; Mẹ tên gọi Xưng Giới; 62 Biến Nhãn 遍眼, hiệu của Phật Tì-bà-thi; xem cht. 34, 35. 63 Minh Tướng 明 相. T 2: A-rô-Ta 阿嚕拏. T 4: A-luân-Ta 阿輪 [06]拏. D14: Aruṇa. 64 Quang Diệu 光耀. T 2: 阿嚕拏. T 4: 波羅呵越提. D14: Pabhāvati, 65 Quang tướng 光相. T 2: A-rô-phạ-đế 阿嚕嚩帝. T 4: A-lâu-na- hòa-đề 阿樓那惒提. D14: Aruṇavatī. 66 Thiện Đăng 善 燈. T 2: Tô-bát-ra-để 穌鉢囉底. T 4: Tu-ba-la-đề- hòa 須波羅提惒. D14: Suppatīta. 67 Xưng giới 稱 戒. T 2: Bát-ra-bà-phạ-để 鉢囉婆嚩底. T 4: Da-xá- việt-đề 耶舍越提. D14: Yasavatī 68 Vô Dụ 無 喻. T 2: A-nỗ-bát-ma 阿努鉢麼. T 4: A-nậu-ưu-ma 阿 耨憂摩. D14: Anopama.

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.