Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Trung A Hàm II · trang 203

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 203

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

KINH ÑẠI NHÂN 771 duyên của thọ, gọi đó là xúc. Vì sao? Vì duyên xúc nên có thọ vậy. “A-nan, nếu có người hỏi ‘Xúc có duyên không?’ Hãy trả lời rằng ‘Xúc có duyên’. Nếu có người hỏi ‘Xúc có duyên gì?’ Hãy trả lời rằng ‘Duyên danh sắc’. Nên biết rằng duyên danh sắc có xúc. “A-nan, do sở hành, sở duyên14 mà biết có danh thân15. Rời hành này, ly duyên này thì có hữu đối xúc16 chăng?” “Bạch Thế Tôn, không”. “A-nan, do sở hành, sở duyên mà biết có sắc thân. Rời hành này, ly duyên này thì có tăng ngữ xúc chăng?17” “Bạch Thế Tôn, không”. “Giả sử rời danh thân và sắc thân thì sẽ có xúc, có thi thiết xúc chăng?” “Bạch Thế Tôn, không”. “A-nan, cho nên biết rằng nhân của xúc, tập khởi của xúc, căn bản của xúc, duyên của xúc, gọi đó là danh sắc. Vì sao? Vì duyên danh sắc nên có xúc. “A-nan, nếu có người hỏi ‘Danh sắc có duyên chăng?’ Hãy trả lời rằng ‘Danh sắc có duyên’. Nếu có người hỏi ‘Danh sắc có duyên gì?’ Hãy trả lời rằng ‘Duyên thức’. Nên biết rằng duyên thức có danh sắc. “A-nan, nếu thức không vào thai mẹ mà chỉ có danh sắc, thì có thành thân này chăng?” “Bạch Thế Tôn, không”. “A-nan, nếu thức mới vào thai, liền ra tức khắc thì danh sắc hợp với tinh 14 Sở hành, sở duyên 所行 所緣. Hành tướng hay hình thái hoạt động, và đối tượng hoạt động. Xem cht. dưới. 15 Pāli: ākārehi yehi liṅgehi yehi... nāmakāyassa paññatti hoti, do bởi những hình thái, những tướng mạo... mà có khái niệm về danh thân. 16 Hữu đối cánh lạc 有對更 樂; xúc chạm có đối ngại, sự xúc chạm gây phản ứng trên các giác quan. Xem Câu-xá 10 (Ch.iii, tụng 30). No.1 (13): tâm xúc. Pāli: paṭigha-samphassa. 17 Tăng ngữ xúc 增語觸, tác động của ngôn từ trên nhận thức. Cũng gọi là danh mục xúc. No.1(13):tâm xúc心觸. Xem cht. 14 No 1(13). Pāli: adhivacana- samphassa.

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.