Bản chủ
Trang 459
Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.
KINH TAM THẬP DỤ 502
tay, kiềng đeo cổ, vàng bạc2, châu ngọc cài mái tóc. Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo,
Tỳ-kheo-ni cũng giống như thế, dùng giới đức để làm đồ trang sức. Này
Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào thành tựu giới đức để dùng làm
đồ trang sức, thảy đều có thể xả bỏ điều ác, tu tập điều thiện.
2. “Này Xá-lợi-phất, cũng như vua và đại thần có năm nghi trượng: kiếm,
lọng, thiên quan, phất trần cán bằng ngọc và giày cẩn ngọc3 để bảo vệ
thân cho được an ổn. Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào dùng sự giữ
gìn cấm giới để bảo vệ phạm hạnh, cũng giống như thế. Này Xá-lợi-phất,
Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào thành tựu cấm giới để bảo vệ phạm hạnh, vị ấy
liền xả bỏ điều ác, tu tập điều thiện.
3. “Này Xá-lợi-phất, cũng như vua và đại thần có người giữ cửa4. Xá-lợi-
phất, Tỳ-kheo và Tỳ-kheo-ni lấy sự thủ hộ sáu căn làm người giữ cửa
cũng giống như thế. Này Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào thành tựu
sự thủ hộ sáu căn, vị ấy liền xả được điều ác, tu tập điều thiện.
4. “Này Xá-lợi-phất, cũng giống như vua và đại thần có tướng giữ cỗng
thành thông minh, có trí tuệ, có sự phân biệt rõ ràng. Xá-lợi-phất, Tỳ-
kheo, Tỳ-kheo-ni dùng chánh niệm làm tướng giữ cổng cũng giống như
thế. Này Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào thành tựu chánh niệm thì
liền xả được điều ác, tu tập điều thiện.
5. “Này Xá-lợi-phất, cũng như vua và đại thần có hồ tắm đẹp, trong mát,
tràn đầy. Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni dùng tĩnh tâm làm hồ tắm
mát cũng giống như thế. Này Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni nào
thành tựu tĩnh tâm làm hồ tắm mát, vị ấy xả được điều ác, tu tập điều
thiện.
6. “Này Xá-lợi-phất, cũng giống như vua và đại thần có người hầu tắm,
thường phục vụ tắm rửa. Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni lấy thiện tri
thức làm người hầu tắm cũng giống như thế. Này Xá-lợi-phất, Tỳ-kheo,
Tỳ-kheo-ni nào thành tựu việc lấy thiện tri thức làm người hầu tắm, vị ấy
có thể xả được điều ác, tu tập điều thiện.
2 Sanh sắc 生 色; TNM: sắc tượng 色 像. Pāli: jātarūpa, chỉ vàng ròng (nghĩa
đen: sắc nguyên sinh).
3 Nghiêm sức tỷ 嚴飾屣.
4 Thủ các nhân 守閤人.