Bản chủ
Trang 335
Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.
KINH TẬN TRÍ 367
“Hân hoan cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của hân hoan là gì?
Không hối hận là tập.
“Không hối hận cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của không
hối hận là gì? Thủ hộ giới là tập.
“Thủ hộ giới cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của thủ hộ giới
là gì? Thủ hộ các căn là tập.
“Thủ hộ các căn cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của thủ hộ
các căn là gì? Chánh niệm chánh trí là tập.
“Chánh niệm chánh trí cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của
chánh niệm chánh trí là gì? Chánh tư duy là tập.
“Chánh tư duy cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của chánh tư
duy là gì? Tín là tập.
“Tín cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của tín là gì? Quán pháp
nhẫn là tập.
“Quán pháp nhẫn cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của quán
pháp nhẫn là gì? Tụng đọc pháp là tập.
“Tụng đọc pháp cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của tụng đọc
pháp là gì? Thọ trì pháp là tập.
“Thọ trì pháp cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của thọ trì pháp
là gì? Quán nghĩa của pháp là tập.
“Quán nghĩa của pháp cũng có tập chứ không phải không [490b] tập. Tập
của quán nghĩa của pháp là gì? Lỗ tai3 là tập.
“Lỗ tai cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của lỗ tai là gì? Nghe
pháp thiện4 là tập.
“Nghe pháp thiện cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của nghe
pháp thiện là gì? Tiếp cận5 là tập.
“Tiếp cận cũng có tập chứ không phải không tập. Tập của tiếp cận là gì?
3 Nhĩ giới 耳 界.
4 Thiện pháp 妙 法, đây muốn nói là diệu pháp hay chánh pháp.
5 Hán: vãng nghệ 往 詣: đi đến. Pl.: upasaṃkamana, yếu tố đàu dẫn đến thân cận
thiện sỹ, một trong bốn Dự lưu chi (Sớ giải DA. iii 1020: sappurisasaṃsevo ti
bdddhādīnaṃ sappurisānaṃ upasaṃkamitvā sevanaṃ). Xem cht. tiếp theo.