Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Tăng nhất A-hàm — Tổng mục lục · trang 275

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 275

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

Sách dẫn 718a, 719a, 723c, 741a, 819c ý chi (niệm xứ) S l t satipatthãna // 569a ý chính M.1E II 642b y dược l ễ i i agada // 557b, 585b, 650c, 658b, 684a, 685a, 686b, 689b, 694b, 696a, 712a, 731a, 741a y đói // 564c ỷ giác ý (giác chi) passaddhisambojjhaiiga // 569a, 602c, 73la, 739a, 74 lb, 746a ý giải thoát (tâm giải thoát) ÃỄặẫỄ cetovimutti // 579a ý giới cụ túc mỉtlcHÍỄ // 713b ý hành tàSÍTí^// 713c ý hành S ÍT manosankhãra, cittasamkhãro // 708c, 77%, 827a ý khinh mạn m lllẵ // 768b ỷ ngữ ác khẩu // 608a ỷ ngữ ^Ệẵĩlễ// 580a, 642b, 780c,784a ỷ ngữ ậậlẵ // 576c, 580a, 780c„ 78la, 784a, 816b ý nhập (nội xứ) t A / / 670a, 710b ’ y phục íSẫíỉ amsuka // 559a, 612c, 623b, 658a, 793b, 809a y sư HÉ® // 869a ý tam-muội // 761a ý tính nhu nhuyễn iStẾlẽlK // 616a ý tính thác loạn mtẾiễlL // 619a ý tưởng s ỉ® // 65la ý thiện hành 604b ý thức ítltỄ// 710b ý th ự c £ Ă //6 5 5 a , 746a; 598b y thường // 638a, 644b, 650a, 656c, 658b, 660c, 680c, 683a, 689a, 693c, 694a, 696a, 702a, 705b, 71 lc, 716a, 719a, 721a, 722b, 742b, 746a, 767a, 78 lc, 786a, 802c y vuơng M ĩ // 564c y ỷ thân hành (khinh an) pasaddhakãyasankhãro // 775c Y-câu-ưu-đa-la ekuttara// 55 lb yếm cực IKIÌ // 830a yếm hoạn i m // 682b, 719a yếm quỷ |ịR.fè // 550c yếm túc IKS. // 618a, 682a, 702a, 719b, 731b, 743c, 745c, 75 lb, 754b, 767a Y-la erãpatha // 819a Y-la-báttạng - kho 818c; 788a Y-la-bát—rồng &%ỄỆặ-ỀỀ erãpatha // 818c; 590b, 819a 277

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.