Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Tăng nhất A-hàm — Tổng mục lục · trang 274

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 274

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

Tăng nhất A-hàm xan tật tâm 1§ỈÉ'ừ // 796c xan tham 1s u // 566c, 637a, 647a, 649a, 697b, 698a, 73%; 600c, 612c xan tham tâm lim 'ừ // 636c, 755b xan trước // 765a Xa-na-tì-kheo Ệ L fflttĩí Channa// 75 lc xảo tượng (thợ khéo) 15 [E// 72 ib xí 111 // 780b xí trung trùng Hi 'í1È // 632a xích châu ịí^ĩậ // 695b Xích Mã Suppiya // 596a, 624a xuất gia // 552a, 553c, 574c, 589b, 642c, 659c, 676b, 678b, 694a, 719a, 72la, 735c, 745a, 760b, 815a, 848c xuất gia học Như Lai pháp // 640b xuất gia nhập đạo // 810a xuất gia tu đạo tti // 809c, 846b _____ xuất gia vi yếu í ỉí l^ S ìl // 664c xuất nhập tức ỉ±i À/ẽ- // 648c xuất sinh ttí£ sanjãti 714a xuất tức phong tti MSL // 652b; 582a xuất thế ttìit // 720b, 723a xuất yếu ttìH nissarana, patinissaga // 602c, 606a, 623c, 682c, 683a, 708c, 717a, 74 lb; 599c xuất yếu đế // B26a xuất yếu lạc ttíilẵẳl^ // 648b xúc ngại // 71 lc xúc nhiễu )®ịểl // 592b, 692b, 719c xúc phạm Ễiâ-IE // 74la xưng ÍS // 764b xưng dự Í 8 # // 593a xướng kỹ í i t è // 625c, 692a xướng kỹ nhạc íltẾlậl // 59lc, 610c, 623b, 640c, 642a, 663b, 739b, 762a, 814c, 816c, 817a, 822a; 578a, 609b, 638a Y y íc cĩvara // 678a, 684b, 685b, 688a, 724a ý ác hàiủi ® ^ Í t// 604b y bát // 570c, 579c, 61 lb, 640b, 64la, 643c, 667a, 719b, 72la, 765b, 783c y bị (áo chăn)ís}i£ // 564a, 585b, 586b, 599c, 601a, 602b, 61 la, 617a, 620a, 644c, 648b, 655c, 659b, 684a, 685b, 686b, 689b, 694b, 720c, 725b, 727c, 744c, 755a, 763c, 764a, 77lc, 776b, 782a, 782b, 827c; 617c ý căn // 579c, 580a, 714c, 73Ob, 74la, 827a; 603c, 676c, 692a, 714c, 276

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.