Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Tăng nhất A-hàm — Tổng mục lục · trang 273

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 273

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

Sách dẫn vương vị 3l{ẻ // 677b, 690a, 723b, 828a Vưcmg-xá thành 3Liề$L Rãjagaha // 575b vương thái tử 3 L X T // 587a, 829b X xa ^ // 605b, 69la xà ÍÈ // 632a, 760c xa binh // 627a, 830b xa luân ĩỆỆm // 691 b, 774b, 774c Xa mã // 680c, 703a Xá Na // 558c xà nguyên chi loại KÍẼiSi // 614c xà nguyên hùih ÈẾỈTẼÍỈ // 590c xà nguyên ÍẺÍ7Ũ // 74la xa sư ĩỆẼiiĩ // 633c xà tuần jhãpeti // 823b xạ thuật // 690b, 756a xa thừa ^ i g // 565a xá trạch ^3= // 606c Xà-bạt-tra SÍẼ ữ í // 580c Xa-câu-lê (Tỳ kheo ni) M S í ( J t . & J Ẽ ) Sakulă // 559a Xá-cù-li-tỳ-kheo-ni Sakulă // 822a Xá-cưu-lê Saculã // 696b Xá-cừu-lê-tỳ-kheo-ni #ÍÍLÌÍÍM:é /ẽ Sakulã.// 821c Xà-da-tì-kheo-ni fSIII5.tt£Ẽ/Ẽ // 821c, 822a Xả-di // 560b Xá-di—phu nhân A Sãmãvatĩ // 667a xà-duy PBật jhãpeti // 740a Xa-đà (tỳ kheo ni) #PÊ(J±£JẼ) // 559b xá-la (trù) Salãkã // 662a Xà-lợi (trưởng giả danh) // 559c Xá-lợi (Xá-lợi-phất chi mẫu) / / 735a Xá-lợi-phất Sãriputta // 557b, 562a, 573a, 586a, 588b, 603b, 61 lc, 632a, 633c, 634a, 639a, 640a, 64la' 64lb, 642a, 643b, 662b, 663b, 677a, 678a, 689c, 690a, 709a, 710c, 71 la, 712c, 713a, 734a, 735a, 745c, 746a, 750a, 77la, 773b, 79lc, 793a, 795c, 803a, 810c, 81%, 820a, 82la Xá-lợi-phất Sãriputta // 823a Xá-lợi-phất-tì-kheo n^y^i.tbír Sãriputta // 770c Xa-ma (đồng tử) // 691c Xa-ma (tỳ kheo ni) #®(J±JE/Ẽ) Nandã // 559a, 82 lc Xa-ma-tỳ-kheo-ni Sãmã // 822a 275

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.