Bản chủ
Trang 272
Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.
Tăng nhất A-hàm
Vồ uýNiết-bàn thành
j í a s s i « / / 658c>
682b, 683a
Vô Uý vương tử ^ễlĩE-p-
Abhaya-rãjakumãra //
560a, 762a
vô uý xứ // 687b
vô ương số 4RA& II 597a,
712a, 742fc>
vô ưu uý xứ //
760c
vô vi // 725c, 760a,
761b, 768c ^
vô vi an ẩn xứ &lSỉcl!StJẼ //
771c
vô vi đạo teílẫ ìí // 626b
vô vi địa ^ lỉỉtiỉ // 696c
vô vi pháp // 657a
vô vi tế // 759c
vô vi vô tác natthi
kinci uttari karariĩyam,
natthi katassa paticayo //
697c
vô vi xứ // 554a,
555a, 556a, 557a, 594b,
60la, 68la, 688a, 747c,
756c, 761c, 806a
vô vi xứ // 567a,
699b, 760a, 771c, 772c
vô yếm giả &tlÍR#//754a,
754c
vũ bảo xa bhaddãni
yãni // 596a, 609a, 617c,
694b, 695b, 724b, 725b,
757c
Vũ Hô Vương Tử
Uposatha-kumãra // 767c,
768a
vũ M // 635a, 736c
vương cảnh giới B É # //
725a
vương công đức BEPlìầ //
725a
vương cung ĩ . l ĩ ante-pura //
580c, 694b, 704c, 719c,
815a
vương chủng m // 626b
vương giáo ĩEiít // 721 c,
809a, 828a
vương giáo lệnh //
679a
vương giáo mệnh Ĩiíĩn p //
609a, 609c, 675a, 692a,
704c
vương giáo sắc HStỆA //
61 Oa, 628a, 690a, 69 lc,
694a, 724c, 725b, 738a,
8 lóc
vương nữ // 757c, 758a
vương pháp 3EẦÈ // 609a,
680c, 718c, 828a
vương pháp giáo II
587a
vương quốc giới 31 //
816a, 816c
vương sự n * // 679a
vương tá U Ế // 587b
vương tam-muội
773c
vương tử BE-? // 767c, 768a,
815c, 816a
vương trị quốc gia giới
// 782c
vương trị xứ ỈE/nJsẼ // 732b
vương uy 3ĨIÌỈ // 817c, 818a
274