Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Tăng nhất A-hàm — Tổng mục lục · trang 271

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 271

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

Sách dẫn vô thượng đạo quả // 788b vò thượng đạo // 671c 630a, 647c, 730a, 82lb vô thường hành // 745a vô thường kiến // 577b, 622b vô thường khổ không phi thân pháp II 728b vô thường lực // 750b vô ứiượng phạm hạnh / / 575a, 592b, 597a, 612b, 618a, 721a, 767b, 780b vô thượng phạm luân fè ± Ă Ệ i//7 7 6 a vô thường pháp biến dị pháp // 652b vô thượng pháp luân & S±;iỆi//564b vô ứiượng pháp & l± ;i // 607a vô thường pháp anicca-đhamma // 727a vô thường pháp // 652b vô thượng phước điền &S±|ĨE0 // 603a, 668a vô thường sắc // 659a Vô thượng sĩ f e ± ± Anuttara// 55lb, 574a, 597b, 603a, 61 la, 615a, 646c, 665a, 667c, 685b, 686b, 757a, 772b, 779a, 798b, 819a, 823c vô thượng tâm // 820a Vô thượng tôn &I±IỊl // 717a ' vô thường tức thị khổ anicca dukkhasaíĩnã // 715c vô thường tức thị khổ ftsf;ễ |];is//7 1 5 b vô thường tưởng aniccasannã // 673a, 673c, 717b, 724a, 780b, 814b, 817a vô thường tuởng ^ ^ i!S // 784b vô thượng thiện pháp & ± l f ; í // 810b vô thường thường tưởng // 769a vô tìiượng trí tuệ nhãn & ± ế ,¥ J M //5 8 1 a vô thượng trí tuệ nhãn S S iÌ ỉÌ B S // 586a vô thượng vị // 68 lb vô tránh tụng $ i if // 673c vô trước anãdãna // 776a vô uý ã s il assattha // 577c, 722a, 812b vô uý assattha, abhaya // 589b Vô Uý (tỳ-kheo) Abhaýa // 558c Vô Uý (tỳ-klieo-ni) ^ S (h k S /Ẽ ) Abhayã /7 559a vò uý cảnh // 762c 273

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.