Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Tăng nhất A-hàm — Tổng mục lục · trang 270

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 270

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

Tăng nhất A-hàm vô số kiếp // 597b, 59% vô sở hữu ãkincanãbhinivesã, akincana // 593c Vô sở trước M ĩỊịiễ Arahant // 639b, 806c vô sở uý tep iĩẵ visãrada // 645c, 649b, 658a, 665a, 666c, 673a, 696c, 697a, 775b vô sư tụ giác &£ÉiffÉlSt // 615c vô sư tự ngộ È l n // 642b vô tà kiến // 825c vô tàm tâm kết 3HÌF'C.'ận // 573c vô ti pháp appatipuggala-dhamma // 607b vô tín // 700a; 600c, 699a vô tình ® tìf // 716b vô tự niết-bàn // 659b vô tức ứiiền appãnaka-jhãna // 67 la vô tưởng ÍHvrtS // 559b vô tưởng định /ỈĨ\ỈÍ^5e[ animittã cetosamãdhi // 558b vô tướng nguyện // 745b vô tưởng tam-muội animitta samãdhi // 560b, 63Ob, 773c vô tướng tam-muội ^ animitto samãdhi // 76 la Vô tưởng thiên Asannã-sattã devã // 669b, 773a, 785c vô tham dục ^ anabhijjhita // 629c vô thân kiến MềtM. // 577b vô thọ cứu cánh II 644a vô thường // 558a, 571c, 572a, 58 lc, 593c, 594b, 618a, 673a, 678c, 679a, 702b, 707c, 715b, 716b, 723b, 727a, 728b, 736b, 744c, 745c, 746b, 750b, 784a, 793b, 81 Oa, 823b vô thường biến // 637c, 640b vô thượng chánh chân đạo ^ ± l ! S ì I / / 5 6 1 a , 571b, 580c, 645b, 673a, 719b, 739a, 752b, 757a, 757b, 820b; 565c, 570b, 727b, 758a Vô thượng chánh chân đẳng chánh giác anuttara-sammãsambodhi // 580b, 610a, 645b, 754b, 768c; 753c; 586c, 600b, 618c, 619a, 799b, 599a, 60 lb, 701c, 795b vô ứiượng chánh giác * £ ± iE :l // 609c vô thượng chánh nghiệp »É±iE!fl // 733b 272

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.