Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Tăng nhất A-hàm — Tổng mục lục · trang 269

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 269

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

Sách dẫn vô lượng tâm ^ m 'ừ // 569a, 776c vô lượng tri // 549c vô mạn chánh mạn ÍSlẵlElM // 760b vô mạng kiến ^ nnM // 577b vô minh // 666c, 673a, 713c, 717c, 718b, 723c, 724a, 733c, 745a, 776a, 780c, 798a, 819c, 825c vô minh diệt &I0.EM// 713c vô minh kiêu mạn // 700c, 814b vô minh lậu avijjă- ăsavã // 563c, 740b, 740c vô minh sử avijjãnusaya // 739a, 743b vô ngã anattan // 559c, 678c, 679a, 689c, 690a, 702b, 707c, 715c, 740c, 745c, 784b vô ngã hữu ngã tưởng á l Ế í ĩ ấ k // 769a vô ngã kiến pháp H íỄ M /i // 720b vô ngã pháp // 720b vô ngã tức thị không & ĨẾl|]M £//715c;715b vô ngại anãvarana, appatigha // 559a vô ngu si // 629c vô nguyện định feHÌ5Ề // 558b vô nguyện tam-muội appanihito samãdhi // 560b, 630b, 761a, 773c vô nhiễm // 602a vô nhuế cứu cánh // 643c Vô Nhuế Nikrodha // 575a vôô ^ / 5 //741b vô pháp xứ // 808b vô phóng dật hành teí& iầír // 564a, 635c vô phóng dật lực // 699b vô phóng dật // 719a; 635b vô phóng dật tỳ-kheo m ì ầ i t k II635b vô phước // 565b vô quí tâm kết // 573c, 574a vô sắc ái arũpa-tanhă // 673a, 70ỎC, 717c, 724a, 780c, 814b, 817a Vô sắc giới thiên // 653a vô sắc giới !?■ ãrũpađhãtu // 650b, 75la, 823a vô sắc hữu ãrũpa- bhava // 672b, 797c Vô sắc ữiiên // 626a, 640c vô sân nhuế // 629c vô si cứu cánh j | // 643c vô sinh niết-bàn pháp Ị É ± ;iH ;í//6 1 9 b vô số a-tăng-kỳ-kiếp &ìfc|ẸHÌÌ®íÍJ // 757c 271

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.