Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Tăng nhất A-hàm — Tổng mục lục · trang 268

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 268

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

Tăng nhất A-hàm 625b, 696b, 702a, 713a, 748a, 784a, 786a, 828b vô bệnh anãtura // 608b vô biên chi trí II 677a vô biên kiến ® s ìin // 622b, 672b vô căn túi & fêíl//7 6 4 b ; 764c vô căn thiện tín 560a Vô Cấu Vimalã // 560b Vô Cấu—Bích-chi-phật ỀÉÍẼ- Ễ ÍÍ06//723a Vô Cấu Phật Híẽrêlỉ // 79 lb Vô diệt Vô hình Thắng tối thắng Cực đại Cực lôi điện Quang minh - Bích- chi-phật M 5teW BÍ£0& //723a vô dục cứu cánh 643c vô dục vò // 589a vô dục vô vi 697c vô dục virãga // 602a, 602c, 74 lb, 810b vô dữ đẳng trí // 677a vô dư nê-hoàn giới &fằ;JẼỈI#?-//578b vô dư niết-bàn m n m m . anupãdisesa-nibbăna // 754b vô dư niết-bàn giới anupãdisesã nibbanadhatu // 579a, 580c, 610c, 639c, 642c, 650b, 65lc, 727b, 728b, 730a, 750c, 752c, 753c, 764a, 797a, 822c vô dư niết-bàn quả vô đẳng luân appatipuggala // 728a vô đoạn diệt kiến 577b vô giá châu SỉM ĩậ // 683a vô giác vô quán 653b, 670b vô giới // 689a; 689a Vô Hại Ỉ&M Ahimsaka // 72 lb Vô hữu xứ thiên w // 730c vô kết ilậ ẫ // 632b vô kiến Ss Jl, adassana // 577a, 577b, 644a vô lậu anasasava // 575a, 579a, 602a, 653c, 654a, 668b, 669b, 673a, 694a, 697a, 711c, 712c, 730a, 748c,775c, 776a, 80 lc, 804b, 810b, 81 lb, 812a vô lậu cảnh S l M // 773b vô lậu chi báo S lliệg//591b vô lậu hành /Ỉft/ÌSÍT // 643b, 75 lb, 773a, 796b vô lậu tâm & ;f '0 // 674a vô lậu tâm giải thoát 76 lc, 764a 270

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.