Chế độ nghiên cứu

Bản đọc Đối chiếu

Đối chiếu học thuật

Kinh Tăng nhất A-hàm — Tổng mục lục · trang 267

Quay lại bản đọc

Bản chủ

Trang 267

Nội dung theo trang hỗ trợ định vị trong PDF chuẩn. Các thẻ đối chiếu, nếu có, chỉ là lớp citation đã duyệt và không thay thế bản chủ.

Sách dẫn ưu-lưu-tì Ca-diếp 1ĩf?JiịỉD ^ Uruvela- Kassapa // 557a Ưu-lưu-tì—thôn // 619b Ưu-na-đà // 560b ưu-tì Ca-diếp ISSỈỈEÌt Uruvela-Kassapa // 662a, 662c ưu-tì-già—phạm-chí §111 tìlO- ĨĨ/S Upaka ặịĩvaka // 618c ưu-thiền-già-ma uccaủgama // 372b Ưu-xà-già-la - núi // 736a, 737a V văn K suta // 56 lc, 562a, 564a, 614a, 728c, 754b, 768c, 789b văn hương M lr // 613b văn pháp H / i // 63 lb, 688c, 700c văn thành tựu H ổ t ií // 712a Văn-trà-Vương Munda // 679a, 680b Vân Lôi phạm chí (tiền thân) 597b, 597c vi diệu kệ // 720b vi diệu pháp 589b, 590b, 613b, 616c, 617a, 624b, 645a, 64%, 653b, 684c, 694a, 709c, 725b; 580b, 582a, 589b, 591a, 610b, 612b, 616b, 618c, 692c, 717b, 734a vi diệu t í ĩ&ỉĩN? // 593a vị vyanjana // 57la, 603c, 676b, 68 lc, 698b, 719a, 74la, 743b, 819c vị tằng hữu adbhuta // 628c, 640a, 657a, 728c, 813a; 598b, 620a Vị tàng hữu địa ngục Abbuda niraya // 748a vị tằng hữu pháp adbhũtadhanuna // 635a, 794b; 63 lc, 859b Viêm địa ngục ÍÍỈÌÉỈIK // 747c, 748a viêm quang iíếỉte // 736c viêm quang tam-muội iíikiHBậ // 66lb, 729a, 735b viên H ãrãma viên địa Ị^itíĩ // 809a, 81 Oa viên quán m in ãrãma // 699a; 727b viên quán trì 0®S/ttl // 673c viên quang IHIỈt // 612a vĩnh tịch—Niết-bàn ;Iẳề // 637c Vũih vô - địa ngục Nirabbuda, Nibbhuta // 748a vong giả t # / / 638a vọng ngôn l ẽ n / / 576c, 608a, 694a, 780c, 816b vọng ngôn ễ f / / 780c vọng ngữ ^ 1 1 // 567a, 576c, 602b, 606c, 608a, 619a, 269

Lớp đối chiếu

Chưa có bản chứng đã công bố

Không có dữ liệu nháp, nguồn thô hoặc kết quả tự động nào được thay thế cho quyết định biên tập.